二級的
nhị cấp đích
Hán Việt: nhị cấp đích
Tổng quan
thứ hai, thứ nhì, thứ, phụ, không quan trọng, chuyển hoá, trung học, (địa lý,địa chất) đại trung sinh, người giữ chức phó, thầy dòng, vệ tinh, (động vật học) cánh sau (của sâu bọ), (địa lý,địa chất) lớp địa táng thuộc đại trung sinh
Nghĩa
Việt
- Cihui thứ hai, thứ nhì, thứ, phụ, không quan trọng, chuyển hoá, trung học, (địa lý,địa chất) đại trung sinh, người giữ chức phó, thầy dòng, vệ tinh, (động vật học) cánh sau (của sâu bọ), (địa lý,địa chất) lớp địa táng thuộc đại trung sinh