二維碼

èr wéi mǎ nhị duy mã

Hán Việt: nhị duy mã · Pinyin: èr wéi mǎ

Tổng quan

mã vạch 2D | mã ma trận | (đặc biệt) mã QR

Cấu tạo: (nhị) + (duy) + (mã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mã vạch 2D | mã ma trận | (đặc biệt) mã QR

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在水平和垂直方向的二维平面上存储信息的代码标记。一般由黑白相间的几何图形组成,可用于机器识别,通过扫描二维码,可获得相关信息。

Eng

  • CC-CEDICT 2D barcode; matrix code|(esp.) QR code
  • Cihui 2D barcode; matrix code; (esp.) QR code