二進制
nhị tiến chế
Hán Việt: nhị tiến chế · Pinyin: èr jìn zhì
Tổng quan
hệ nhị phân (toán học)
Nghĩa
Việt
- Cihui hệ nhị phân (toán học)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以2為基數,只採用0和1兩個數字的記數方法。如十進制的6,用二進制表示為110。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一种记数法,采用0和1两个数码,逢二进位。如十进制的2,5在二进制中分别记为10,101。二进制广泛应用在电子计算机的计算中。
Eng
- CC-CEDICT binary system (math.)
- Cihui binary system (math.)