二進宮

èr jìn gōng nhị tiến cung

Hán Việt: nhị tiến cung · Pinyin: èr jìn gōng

Tổng quan

tên của một vở opera nổi tiếng | (tiếng lóng) vào tù lần thứ hai

Cấu tạo: (nhị) + (tiến) + (cung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tên của một vở opera nổi tiếng | (tiếng lóng) vào tù lần thứ hai

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 戲曲劇目。明代故事戲。敘明穆宗死後,太子年幼,李豔妃垂簾聽政,其父李良謀篡,初李妃亦欲讓帝位,後李良封鎖昭陽院,李妃始悟其奸,獨居悔嘆。徐彥昭、楊波二進宮進諫,李妃悟,遂以國事相託。後楊波領兵,誅斬李良。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 京剧传统剧目,写明朝穆宗死后发生的宫廷变故;指第二次被拘留或判刑入狱(含戏谑意)。

Eng

  • CC-CEDICT name of a famous opera|(slang) to go to jail for a second offense
  • Cihui name of a famous opera; (slang) to go to jail for a second offense