二郎腿

èr láng tuǐ nhị lang thối

Hán Việt: nhị lang thối · Pinyin: èr láng tuǐ

Tổng quan

một chân vắt qua chân kia (ngồi bắt chéo chân)

Cấu tạo: (nhị) + (lang) + (thối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một chân vắt qua chân kia (ngồi bắt chéo chân)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一條腿擱在另一條腿上的坐姿。如:「二郎腿坐姿容易導致骨骼歪斜、長短腳等後遺症。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 坐着的时候把一条腿搁在另一条腿上的姿势。

Eng

  • CC-CEDICT one leg over the other (legs crossed)
  • Cihui one leg over the other (legs crossed)