二部制
nhị bộ chế
Hán Việt: nhị bộ chế · Pinyin: èr bù zhì
Tổng quan
hệ thống hai ca (trong trường học)
Nghĩa
Việt
- Cihui hệ thống hai ca (trong trường học)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 指中小學生分兩部輪流在校上課的教學組織形式。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 中小学把学生分成两部轮流在校上课的教学组织形式。
Eng
- CC-CEDICT two shift system (in schools)
- Cihui two shift system (in schools)