二重性

èr chóng xìng nhị trọng tính

Hán Việt: nhị trọng tính · Pinyin: èr chóng xìng

Tổng quan

chủ nghĩa hai mặt | hai phía | hai bản chất

Cấu tạo: (nhị) + (trọng) + (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chủ nghĩa hai mặt | hai phía | hai bản chất

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一件事物同時具有的兩種互相對立的性質。也稱為「兩重性」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指事物本身所固有的互相矛盾的两种属性,即一种事物同时具有两种互相对立的性质。如商品,一方面它有使用价值,另一方面它有价值。也说两重性。

Eng

  • CC-CEDICT dualism|two sided|double nature
  • Cihui dualism; two sided; double nature

ja

  • JMdict duality|dual nature|duplexity|two-fold character