二重的

nhị trọng đích

Hán Việt: nhị trọng đích

Tổng quan

bản sao, vật giống hệt, vật làm giống hệt (một vật khác), từ đồng nghĩa, biên lai cầm đồ, gồm hai bộ phận đúng nhau; thành hai bản, giống hệt (một vật khác), gấp hai, gấp đôi, to gấp đôi, nhiều gấp đôi, sao lại, sao lục, làm thành hai bản, gấp đôi, nhân đôi

Cấu tạo: (nhị) + (trọng) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bản sao, vật giống hệt, vật làm giống hệt (một vật khác), từ đồng nghĩa, biên lai cầm đồ, gồm hai bộ phận đúng nhau; thành hai bản, giống hệt (một vật khác), gấp hai, gấp đôi, to gấp đôi, nhiều gấp đôi, sao lại, sao lục, làm thành hai bản, gấp đôi, nhân đôi