二陳湯
nhị trần thang
Hán Việt: nhị trần thang
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用陳皮和陳麴合熬的湯汁,可以解酒。《水滸傳》第二一回:「押司必然傷酒,且請一盞醒酒二陳湯。」
Eng
- Cihui 二陳湯 rchéntāng n. <Ch. med.> decoction with two old (drugs) M:¹⁴fù
Hán Việt: nhị trần thang