於今

yú jīn vu kim

Hán Việt: vu kim · Pinyin: yú jīn

Tổng quan

đến nay: đến bây giờ/giờ đây

Cấu tạo: (vu) + (kim)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đến nay: đến bây giờ/giờ đây

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.至今。《書經.盤庚上》:「先王有服,恪謹天命,茲猶不常寧,不常厥邑,于今五邦。」《文選.阮瑀.為曹公作書與孫權》:「離絕以來,于今三年,無一日而忘前好。」 2.如今。《史記.卷一○○.季布傳》:「于今創痍未瘳,噲又面諛,欲搖動天下。」《文選.曹植.與楊德祖書》:「僕少小好為文章,迄至于今,二十有五年矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 至今; 如今,现在。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.至今。 2.如今,现在。

Eng

  • Cihui 於今 újīn n. <coll.> 1. up to the present 2. nowadays; today; now

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

至今