于今

yú jīnvu kim

Hán Việt: vu kim · Pinyin: yú jīn

Tổng quan

Hán Việt: 于 KIM; đến nay; đến bây giờ. xa quê hương đến nay đã 10 năm.; giờ đây. thành phố này xây dựng rất nhanh, giờ đây không còn nhận ra bộ mặt trước đây nữa

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.至今。 2.如今,现在。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.至今。《書經.盤庚上》:「先王有服,恪謹天命,茲猶不常寧,不常厥邑,于今五邦。」《文選.阮瑀.為曹公作書與孫權》:「離絕以來,于今三年,無一日而忘前好。」 2.如今。《史記.卷一○○.季布傳》:「于今創痍未瘳,噲又面諛,欲搖動天下。」《文選.曹植.與楊德祖書》:「僕少小好為文章,迄至于今,二十有五年矣。」

Cấu tạo: 於 (vu) + 今 (kim)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đến nay: đến bây giờ/giờ đây
  • Tần suất từ hu kim/vu kim/ô kim/ư kim: đến nay/đến bây giờ/giờ đây; Hán Việt: 于 KIM 1. đến nay; đến bây giờ. xa quê hương đến nay đã 10 năm. 2. giờ đây. thành phố này xây dựng rất nhanh, giờ đây không còn nhận ra bộ mặt trước đây nữa.; đến bây giờ; giờ đây
  • Biên soạn 1. up to the present 2. nowadays; today; now

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.至今。《書經.盤庚上》:「先王有服,恪謹天命,茲猶不常寧,不常厥邑,于今五邦。」《文選.阮瑀.為曹公作書與孫權》:「離絕以來,于今三年,無一日而忘前好。」 2.如今。《史記.卷一○○.季布傳》:「于今創痍未瘳,噲又面諛,欲搖動天下。」《文選.曹植.與楊德祖書》:「僕少小好為文章,迄至于今,二十有五年矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.至今。 2.如今,现在。

Eng

  • Cihui 於今 újīn n. <coll.> 1. up to the present 2. nowadays; today; now
  • Tần suất từ n. <coll.> 1. up to the present 2. nowadays; today; now

Đức

  • Handedict bis jetzt, bis heute, heutzutage

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

至今