虧缺
khuy khuyết
Hán Việt: khuy khuyết · Pinyin: kuī quē
Tổng quan
bị thiếu | thâm hụt | khuyết | thiếu hụt | thiếu
Nghĩa
Việt
- Cihui bị thiếu | thâm hụt | khuyết | thiếu hụt | thiếu
- Cihui khuy khuyết khuy khuyết ☆Thiếu hụt mất mát.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 缺损不全;欠缺。
- Tân Hoa Tự Điển 1.缺损不全;欠缺。
Eng
- CC-CEDICT to be lacking|to fall short of|to wane|deficit|deficient
- Cihui to be lacking; to fall short of; to wane; deficit; deficient