虧耗
khuy háo
Hán Việt: khuy háo · Pinyin: kuī hào
Tổng quan
tổn hao: mất mát/hao hụt/thiếu hụt
Nghĩa
Việt
- Cihui tổn hao: mất mát/hao hụt/thiếu hụt
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 损耗这批水果运输时间长,~很大。
Eng
- Cihui 虧耗 uīhào v. 1. lose money 2. deteriorate; lose by natural process 3. be consumed; depleted