雲興霞蔚

yún xīng xiá wèi vân hưng hà úy

Hán Việt: vân hưng hà úy · Pinyin: yún xīng xiá wèi

Tổng quan

Cấu tạo: (vân) + (hưng) + (hà) + (úy)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 兴:兴起;蔚:聚集。象云霞升腾聚集起来。形容景物灿烂绚丽。
  • Tân Hoa Tự Điển 也作云蒸霞蔚”。云雾升腾霞彩灿烂。语出《世说新语·言语》千岩竞秀,万壑争流,草木蒙笼其上,若云兴霞蔚。”后用以形容绚丽灿烂的景象。
  • Tân Hoa Tự Điển 象云霞升腾聚集起来。形容景物灿烂绚丽。

Eng

  • Cihui 雲興霞蔚 únxīngxiáwèi id. magnificent