雲散風流

yún sàn fēng liú vân tán phong lưu

Hán Việt: vân tán phong lưu · Pinyin: yún sàn fēng liú

Tổng quan

nghĩa đen: mây tan, gió thổi (thành ngữ) | khủng hoảng lắng xuống | mọi người về nhà | mọi thứ trở lại bình thường

Cấu tạo: (vân) + (tán) + (phong) + (lưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: mây tan, gió thổi (thành ngữ) | khủng hoảng lắng xuống | mọi người về nhà | mọi thứ trở lại bình thường

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 象风和云那样流动散开。比喻事物四散消失。

Eng

  • CC-CEDICT lit. clouds scatter, wind flows (idiom); the crisis settles down|people disperse home|things return to normal
  • Cihui lit. clouds scatter, wind flows (idiom); the crisis settles down; people disperse home; things return to normal