雲蒸霞蔚
vân chưng hà úy
Hán Việt: vân chưng hà úy · Pinyin: yún zhēng xiá wèi
Tổng quan
trời quang mây tạnh: tươi sáng rực rỡ
Nghĩa
Việt
- Cihui trời quang mây tạnh: tươi sáng rực rỡ
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蒸:上升;蔚:聚集。象云霞升腾聚集起来。形容景物灿烂绚丽。
- Tân Hoa Tự Điển 1.比喻绚丽多彩。 2.形容事物蓬勃兴起﹐蔚为大观。
- Tân Hoa Tự Điển 蒸上升;蔚聚集。象云霞升腾聚集起来。形容景物灿烂绚丽。
Eng
- Cihui 雲蒸霞蔚 únzhēngxiáwèi f.e. magnificent; radiant