雲裡霧裡

yún lǐ wù lǐ vân lí vụ lí

Hán Việt: vân lí vụ lí · Pinyin: yún lǐ wù lǐ

Tổng quan

giữa mây và sương mù | (bóng) bối rối | hoang mang

Cấu tạo: (vân) + (lí) + (vụ) + (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giữa mây và sương mù | (bóng) bối rối | hoang mang

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 好像身处云雾之中,形容迷惑不解的样子:他这番话我听得~的,始终也不清楚什么意思。

Eng

  • CC-CEDICT amidst the clouds and mist|(fig.) mystified|puzzled
  • Cihui amidst the clouds and mist; (fig.) mystified; puzzled