互助会
hỗ trợ hội
Hán Việt: hỗ trợ hội · Pinyin: hù zhù huì
Tổng quan
tình anh em, phường hội, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hội học sinh đại học; tổ chức hỗ trợ nhau
经济上互相帮助的群众性组织,多由基层工会组织领导。
1.一種以互相幫助為目的而組成的團體。 2.是一種利用群體力量互相支持集資的儲蓄方式。一般稱為標會,也稱為「合會」。
Nghĩa
Việt
- Cihui hội giúp nhau: tổ chức hỗ trợ nhau
- Tần suất từ tình anh em, phường hội, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hội học sinh đại học; tổ chức hỗ trợ nhau
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 经济上互相帮助的群众性组织,多由基层工会组织领导。
- Kaggle Zh-Vi fraternity
Eng
- JMdict benefit society
- Tần suất từ fraternity
ja
- JMdict 互助会(ごじょかい)