互助的
hỗ trợ đích
Hán Việt: hỗ trợ đích
Tổng quan
tương trợ, người tương trợ thân mật, thân thiết, thân thiện, thuận lợi, tiện lợi, (tôn giáo) (Friend) thuộc phái Quây,cơ, cuộc giải trí có quyên tiền (để giúp người nghèo ở Luân,ddôn) phụ thuộc lẫn nhau
Nghĩa
Việt
- Cihui tương trợ, người tương trợ thân mật, thân thiết, thân thiện, thuận lợi, tiện lợi, (tôn giáo) (Friend) thuộc phái Quây,cơ, cuộc giải trí có quyên tiền (để giúp người nghèo ở Luân,ddôn) phụ thuộc lẫn nhau
ja
- JMdict friendly