互助的
hỗ trợ đích
Hán Việt: hỗ trợ đích
Tổng quan
tương trợ, người tương trợ thân mật, thân thiết, thân thiện, thuận lợi, tiện lợi, (tôn giáo) (Friend) thuộc phái Quây,cơ, cuộc giải trí có quyên tiền (để giúp người nghèo ở Luân,ddôn) phụ thuộc lẫn nh
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 hỗ trợ
Mainland
- Kaggle Zh-Vi coadjutant
Eng
- JMdict friendly
ja
- JMdict 互助的(ごじょてき)