互助組
hỗ trợ tổ
Hán Việt: hỗ trợ tổ · Pinyin: hù zhù zǔ
Tổng quan
tổ đổi công
①在生产、工作或学习上互相帮助的小集体。②我国农业合作化的初级形式,由若干户农民自愿组织起来,在劳动力、农具、牲畜等方面进行互助合作。
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. tổ hỗ trợ (về sản xuất, công tác hoặc học tập.)。在生產、工作或學習上互相幫助的小集體。 2. tổ đổi công (trong nông nghiệp)。中國農業合作化的初級形式,由若干戶農民自願組織起來,在勞動力、農具、牲畜等方面進行互助合作。
- Cihui tổ hỗ trợ: tổ đổi công
- Biên soạn mutual-aid group/team
Eng
- Cihui 互助組 ùzhùzǔ n. mutual-aid group/team