互市
hỗ thị
Hán Việt: hỗ thị · Pinyin: hù shì
Tổng quan
hỉ chung sự buôn bán giao dịch giữa hai hoặc nhiều quốc gia với nhau. hỗ thị hỗ thị ☆Chỉ chung sự buôn bán giao dịch giữa hai hoặc nhiều quốc gia với nhau.
Nghĩa
Việt
- Cihui hỉ chung sự buôn bán giao dịch giữa hai hoặc nhiều quốc gia với nhau. hỗ thị hỗ thị ☆Chỉ chung sự buôn bán giao dịch giữa hai hoặc nhiều quốc gia với nhau.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 互相買賣。《後漢書.卷四八.應奉傳》:「唯至互市,乃來靡服。」《儒林外史》第三九回:「過了半年,松藩衛邊外生番與內地民人互市,因買賣不公,彼此吵鬧起來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 中国历史上对于同外国和同周边各民族进行贸易的通称『朝初年就同南越和匈奴进行贸易。东汉开始用此称呼。
Eng
- Cihui 互市 hùshì v./n. 1. mutual trade 2. frontier trade
ja
- JMdict trade|commerce