通商
thông thương
Hán Việt: thông thương · Pinyin: tōng shāng
Tổng quan
có quan hệ thương mại (giữa các quốc gia hoặc vùng) ua lại buôn bán, không bị cản trở. thông thương thông thương ☆Qua lại buôn bán, không bị cản trở.
Nghĩa
Việt
- Cihui có quan hệ thương mại (giữa các quốc gia hoặc vùng) ua lại buôn bán, không bị cản trở. thông thương thông thương ☆Qua lại buôn bán, không bị cản trở.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 本指商品買賣的行為。後指與外國互相貿易。如:「臺中港闢建以後,臺中已成為通商大埠。」《左傳.閔公二年》:「務材訓農,通商惠公。」唐.孔穎達.正義:「通商:通商販之路,令貨利往來也。」也作「通市」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 互易商货; 多指国与国之间进行贸易。
- Tân Hoa Tự Điển 1.互易商货。 2.多指国与国之间进行贸易。
Eng
- CC-CEDICT (of nations) to have trade relations; to engage in trade
- Cihui (of nations) to have trade relations; to engage in trade
ja
- JMdict commerce|trade