互惠的
hỗ huệ đích
Hán Việt: hỗ huệ đích
Tổng quan
lẫn nhau, qua lại; có đi có lại, cả đôi bên, (toán học) đảo, thuận nghịch, (toán học) số đảo; hàm thuận nghịch
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 hỗ tương
- Tần suất từ lẫn nhau, qua lại; có đi có lại, cả đôi bên, (toán học) đảo, thuận nghịch, (toán học) số đảo; hàm thuận nghịch
Mainland
- Kaggle Zh-Vi reciprocal
Eng
- Tần suất từ reciprocal