互感應

hù gǎn yìng hỗ cảm ứng

Hán Việt: hỗ cảm ứng · Pinyin: hù gǎn yìng

Tổng quan

Cấu tạo: (hỗ) + (cảm) + (ứng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 兩相鄰電路因一電路中的電流變化,經磁場耦合而於另一電路產生感應電動勢。在電氣工程中應用很廣,如變壓器即根據此原理製成。

Eng

  • Cihui 互感應 ùgǎnyìng n. mutual induction