互換

hù huàn hỗ hoán

Hán Việt: hỗ hoán · Pinyin: hù huàn

Tổng quan

trao đổi

Cấu tạo: (hỗ) + (hoán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trao đổi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 互相交換、調換。如:「畢業典禮後,同學們彼此忙著互換紀念品。」宋.王銍《默記》卷上:「夫婦獻酬,王互換酒飲,而毒酒乃在王盞中。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 互相交换:~信物|~种子。

Eng

  • CC-CEDICT to exchange
  • Cihui to exchange

ja

  • JMdict interchange|transposition|compatible (e.g. PC)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

交换