交换

jiāo huàngiao hoán

Hán Việt: giao hoán · Pinyin: jiāo huàn

Tổng quan

trao đổi; đổi. trao đổi ý kiến.; hàng đổi hàng; trao đổi hàng; mua bán hàng hoá

新华 · Tân Hoa Đại lục

①双方各拿出自己的给对方; 互换~纪念品 ㄧ~意见 ㄧ两队~场地。②以商品换商品; 买卖商品。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

相互調換。唐.杜佑《通典.卷一五七.兵十.下營斥候并防捍及分布陣附》:「其虞候軍職掌準初發交換,諸軍營各量置虞候子,並使排比。」《水滸傳》第八八回:「俺明日取小將軍來到陣前,兩相交換。」

Cấu tạo: 交 (giao) + 換 (hoán)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 交換 iāohuàn* v. exchange; swap

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 相互調換。唐.杜佑《通典.卷一五七.兵十.下營斥候并防捍及分布陣附》:「其虞候軍職掌準初發交換,諸軍營各量置虞候子,並使排比。」《水滸傳》第八八回:「俺明日取小將軍來到陣前,兩相交換。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①双方各拿出自己的给对方; 互换~纪念品 ㄧ~意见 ㄧ两队~场地。②以商品换商品; 买卖商品。
  • Kaggle Zh-Vi bandier

Eng

  • JMdict exchange
  • JMdict interchange
  • JMdict switching
  • JMdict reciprocity
  • JMdict barter
  • Cihui to exchange; to swap; to switch (telecom); commutative (math); to commute

Đức

  • Handedict kommutativ (Adj, Math)

ja

  • JMdict 交換(こうかん)

other

  • Nguồn khác Đổi chác cho nhau

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

互换 · 交流 · 换取 · 调换