五明馬

wǔ míng mǎ ngũ minh mã

Hán Việt: ngũ minh mã · Pinyin: wǔ míng mǎ

Tổng quan

Cấu tạo: (ngũ) + (minh) + (mã)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一种良马。因马的四蹄白如霜雪,肩上有一片白毛,故名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.一种良马。因马的四蹄白如霜雪,肩上有一片白毛,故名。