五更頭

wǔ gēng tóu ngũ canh đầu

Hán Việt: ngũ canh đầu · Pinyin: wǔ gēng tóu

Tổng quan

Cấu tạo: (ngũ) + (canh) + (đầu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 天將亮的時候。唐.顧況〈洛陽早春〉詩:「一家千里外,百舌五更頭。」《初刻拍案驚奇》卷二三:「五更頭,做一夢,夢見相公,再娶王家小娘子。」