五穀不分

wǔ gǔ bù fēn ngũ cốc bất phân

Hán Việt: ngũ cốc bất phân · Pinyin: wǔ gǔ bù fēn

Tổng quan

Cấu tạo: (ngũ) + (cốc) + (bất) + (phân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 嘲諷人分不清五穀。語出《論語.微子》:「四體不動,五穀不分,孰為夫子!」後比喻人脫離現實,昏昧無知。《兒女英雄傳》第三三回:「你只看道千乘之國,使民以時的那個時字,可是四體不勤,五穀不分的人?」

Eng

  • Cihui 五穀不分 ǔgǔbùfēn f.e. ignorant of common things