五穀豐登

wǔ gǔ fēng dēng ngũ cốc phong đăng

Hán Việt: ngũ cốc phong đăng · Pinyin: wǔ gǔ fēng dēng

Tổng quan

mùa màng bội thu của tất cả cây lương thực | vụ mùa ngũ cốc bội thu

Cấu tạo: (ngũ) + (cốc) + (phong) + (đăng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mùa màng bội thu của tất cả cây lương thực | vụ mùa ngũ cốc bội thu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 各種穀類作物收成好。指豐年。《西遊記》第四四回:「想是修蓋寺院,他這裡五穀豐登;尋不出雜工人來,所以這和尚親自努力。」《三寶太監西洋記通俗演義》第八回:「自從萬歲爺登龍位之時,時陽時雨,五穀豐登,百姓們安樂。」也作「五穀豐稔」。

Eng

  • CC-CEDICT abundant harvest of all food crops|bumper grain harvest
  • Cihui abundant harvest of all food crops; bumper grain harvest