五線譜

wǔ xiàn pǔ ngũ tuyến phổ

Hán Việt: ngũ tuyến phổ · Pinyin: wǔ xiàn pǔ

Tổng quan

(âm nhạc) khuông nhạc khuông nhạc; nhạc sonphe (khuông nhạc kẻ năm đường thẳng)。在五條平行橫線上標記音符的樂譜。

Cấu tạo: (ngũ) + (tuyến) + (phổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (âm nhạc) khuông nhạc khuông nhạc; nhạc sonphe (khuông nhạc kẻ năm đường thẳng)。在五條平行橫線上標記音符的樂譜。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在五條等距平行橫線上標記音符,以表示音樂高低、節奏等性質的樂譜。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 音乐记谱法之一,因使用五条横线记录音高而得名。基本谱表由五线四间组成,常用高音和低音两种谱表。记录音高的音符由符头、符干、符尾组成,音符的时值由符头和符尾体现。以fdaf;颡fdbfV糜谝舴符头的左方,表示升高或降低半音。调号以置于乐谱开头谱号右方不同数量的fdaf;颡fdbf@幢硎尽A碛胁煌时值的休止符。五线谱约于10世纪发明于欧洲,最初仅用四线,至16世纪末才确定为五线,今为世界各国通用的一种记谱法。

Eng

  • CC-CEDICT (music) staff|stave
  • Cihui (music) staff; stave

ja

  • JMdict staff notation