五經笥

wǔ jīng sì ngũ kinh tứ

Hán Việt: ngũ kinh tứ · Pinyin: wǔ jīng sì

Tổng quan

Cấu tạo: (ngũ) + (kinh) + (tứ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 笥:盛饭食或衣物的方形竹器。比喻熟读五经的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《后汉书.文苑传上.边韶》"腹便便,五经笥。"言其腹中装满经学,有如藏五经的竹箱,后用以称精通经学的人。