五胞胎

ngũ bào thai

Hán Việt: ngũ bào thai

Tổng quan

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) năm đứa trẻ sinh năm (âm nhạc) quâng năm; âm năm, (đánh bài) bộ năm cây liên tiếp

Cấu tạo: (ngũ) + (bào) + (thai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) năm đứa trẻ sinh năm (âm nhạc) quâng năm; âm năm, (đánh bài) bộ năm cây liên tiếp

Eng

  • Cihui 五胞胎 ǔbāotāi n. quintuplets