五脏神

wǔ zàng shénngũ tạng thần

Hán Việt: ngũ tạng thần · Pinyin: wǔ zàng shén

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"五藏神"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

原為道家語,指心神、肺神、肝神、腎神、脾神。後借指腸胃。元.鄭廷玉《金鳳釵》第二折:「百忙裡要饅頭麵糕,枉把你五臟神虛邀。」

Cấu tạo: 五 (ngũ) + 臟 (tạng) + 神 (thần)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"五藏神"。

Từ liên quan

Gần nghĩa

五脏六腑 · 五脏 · 五臟病相 · 五臟脈相 · 五臟神 · 五脏俱全