五色

wǔ sè ngũ sắc

Hán Việt: ngũ sắc · Pinyin: wǔ sè

Tổng quan

nhiều màu | màu của cầu vồng | lòe loẹt ăm màu chính, gồm Hắc, Bạch, Hoàng, Thanh và Hồng, tức đen, trắng, vàng, xanh và đỏ. ngũ sắc ngũ sắc ☆Năm màu chính, gồm Hắc, Bạch, Hoàng, Thanh và Hồng, tức đen, trắng, vàng, xanh và đỏ. ngũ sắc (雜語)青黃赤白黑為五色。亦曰五正色。亦曰五大色。又緋,紅,紫,綠,琉黃為五間色。行事鈔資持記下一之一曰:「言上色者總五方正間:青黃赤白黑,五方正色也;緋紅紫綠琉黃,五方間色也。」各色配方位,則如圖。☸

Cấu tạo: (ngũ) + (sắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhiều màu | màu của cầu vồng | lòe loẹt ăm màu chính, gồm Hắc, Bạch, Hoàng, Thanh và Hồng, tức đen, trắng, vàng, xanh và đỏ. ngũ sắc ngũ sắc ☆Năm màu chính, gồm Hắc, Bạch, Hoàng, Thanh và Hồng, tức đen, trắng, vàng, xanh và đỏ. ngũ sắc (雜語)青黃赤白黑為五色。亦曰五正色。亦曰五大色。又緋,紅,紫,綠,琉黃為五間色。行事鈔…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指青、黃、赤、白、黑五種顏色,後泛指各種顏色。如:「他以五色絲線繡出美麗的圖案。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.青﹑赤﹑白﹑黑﹑黄五种颜色。古代以此五者为正色。 2.泛指各种颜色。 3.神色。参见"五色无主"。 4.中医指五脏反映在面部的五种气色。据以诊断疾病。

Eng

  • CC-CEDICT multicolored|the rainbow|garish
  • Cihui multicolored; the rainbow; garish

ja

  • JMdict five colors (usu. red, blue, yellow, white and black)|five colours|many kinds|varied|melon

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

五彩