五色筆 wǔ sè bǐ · ngũ sắc bút Hán Việt: ngũ sắc bút · Pinyin: wǔ sè bǐ Tổng quan Cấu tạo: 五 (ngũ) + 色 (sắc) + 筆 (bút)Pinyinwǔ sè bǐHán Việtngũ sắc bútCấu tạo五 + 色 + 筆 · ngũ + sắc + bút nghĩa thành phần: ngũ + sắc + bút Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 南朝梁江淹,素以詩文顯。一日夢郭璞索筆,探懷取五色筆授之,後作詩絕無佳句,時人稱其才盡。見《南史.卷五九.江淹傳》。後以五色筆比喻文才。