五言長城

wǔ yán cháng chéng ngũ ngôn trường thành

Hán Việt: ngũ ngôn trường thành · Pinyin: wǔ yán cháng chéng

Tổng quan

Cấu tạo: (ngũ) + (ngôn) + (trường) + (thành)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 唐代詩人劉長卿擅五言詩,號「五言長城」,謂他人難以超過。見《新唐書.卷一九六.隱逸傳.秦系傳》。後比喻善作五言詩者。