五穀豐稔

wǔ gǔ fēng rěn ngũ cốc phong nhẫm

Hán Việt: ngũ cốc phong nhẫm · Pinyin: wǔ gǔ fēng rěn

Tổng quan

Cấu tạo: (ngũ) + (cốc) + (phong) + (nhẫm)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 五谷:指稻、黍、稷、麦、菽,泛指农作物;稔:指庄稼成熟。形容年成好。