五里霧

wǔ lǐ wù ngũ lí vụ

Hán Việt: ngũ lí vụ · Pinyin: wǔ lǐ wù

Tổng quan

năm dặm mù sương: như trong đám sương mù

Cấu tạo: (ngũ) + (lí) + (vụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui năm dặm mù sương: như trong đám sương mù
  • Cihui năm dặm mù sương; như trong đám sương mù (tương truyền Trương Khải thời Đông Hán có phép làm sương mù năm dặm khiến mọi vật đều chìm trong mờ ảo, ví với sự mơ hồ không rõ chân tướng)。據說東漢張楷'好道術,能作五里霧'。現 在比喻迷離恍惚、不明真相的境界。 如墮五里霧中。 như rơi vào năm dặm mù sương.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指東漢張楷施法術所製造的雲霧。見《後漢書.卷三六.張霸傳》。後比喻迷離恍惚的情境。如:「這個案件內情撲朔迷離,令負責調查的人如墜五里霧中。」

Eng

  • Cihui 五里霧 ǔlǐwù n. thick fog; utter bewilderment