五黃六月

wǔ huáng liù yuè ngũ hoàng lục nguyệt

Hán Việt: ngũ hoàng lục nguyệt · Pinyin: wǔ huáng liù yuè

Tổng quan

nắng oi tháng năm tháng sáu

Cấu tạo: (ngũ) + (hoàng) + (lục) + (nguyệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nắng oi tháng năm tháng sáu
  • Cihui nắng oi tháng năm tháng sáu (âm lịch)。指農曆五月、六月間天氣炎熱的時候。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 農曆五、六月間天氣炎熱的時候。《西遊記》第二七回:「只為五黃六月,無人使喚,父母又年老,所以親身來送。」《警世通言.卷二四.玉堂春落難逢夫》:「我若南京再娶家小,五黃六月害病死了我。」也作「五荒六月」。

Eng

  • Cihui 五黃六月 ǔhuángliùyuè f.e. early summer heat