五黃六月

wǔ huáng liù yuè ngũ hoàng lục nguyệt

Hán Việt: ngũ hoàng lục nguyệt · Pinyin: wǔ huáng liù yuè

Tổng quan

nắng oi tháng năm tháng sáu

Cấu tạo: (ngũ) + (hoàng) + (lục) + (nguyệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nắng oi tháng năm tháng sáu

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指阴历五、六月间天气最炎热的时候。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"五荒六月"。 2.指农历六月,五谷成熟,农事正忙的时节。

Eng

  • Cihui 五黃六月 ǔhuángliùyuè f.e. early summer heat