井然

jǐng rán tỉnh nhiên

Hán Việt: tỉnh nhiên · Pinyin: jǐng rán

Tổng quan

ngăn nắp, có phương pháp

Cấu tạo: (tỉnh) + (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngăn nắp, có phương pháp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 整齊、有條理的樣子。如:「這篇文章條理井然。」《明史.卷一五一.列傳.吳中》:「先後在工部二十餘年,北京宮殿,長、獻、景三陵,皆中所營造。職務填委,規畫井然。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容整齐的样子:秩序~|条理~|~不紊。

Eng

  • CC-CEDICT tidy, methodical
  • Cihui tidy, methodical

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

杂乱