雜亂

zá luàn tạp loạn

Hán Việt: tạp loạn · Pinyin: zá luàn

Tổng quan

lộn xộn | bừa bộn | hỗn loạn

Cấu tạo: (tạp) + (loạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lộn xộn | bừa bộn | hỗn loạn
  • Cihui tạp loạn tạp loạn ☆Rối rít, lộn xộn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 毫無秩序,沒有條理。晉.陶淵明〈飲酒〉詩二○首之一四:「父老雜亂言,觴酌失行次。」《三國演義》第八七回:「旌旗雜亂,隊伍交錯。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 多而乱﹔无秩序﹑条理; 指使之杂乱。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.多而乱﹔无秩序﹑条理。 2.指使之杂乱。

Eng

  • CC-CEDICT in a mess|in a jumble|chaotic
  • Cihui in a mess; in a jumble; chaotic

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

庞杂 · 紊乱 · 繁芜 · 纷乱 · 芜杂 · 错乱 · 错杂 · 零乱

Từ trái nghĩa

井然 · 整齐