亡命徒

vong mệnh đồ

Hán Việt: vong mệnh đồ

Tổng quan

/'brɑ:'vouz/, bravoes /'brɑ:'vouz/, kẻ đi giết người thuê, kẻ cướp, lời hoan hô, hay

Cấu tạo: (vong) + (mệnh) + (đồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui /'brɑ:'vouz/, bravoes /'brɑ:'vouz/, kẻ đi giết người thuê, kẻ cướp, lời hoan hô, hay

Eng

  • Cihui 亡命徒 ángmìngtú n. desperado | ²Dú fànzi dōu shì ∼. Drug traffickers are all desperate thugs.