交加

jiāo jiā giao gia

Hán Việt: giao gia · Pinyin: jiāo jiā

Tổng quan

(hai hoặc nhiều thứ) xảy ra cùng lúc | hòa lẫn | đi kèm với nhau

Cấu tạo: (giao) + (gia)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (hai hoặc nhiều thứ) xảy ra cùng lúc | hòa lẫn | đi kèm với nhau

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不同事物一齊降臨、發生。如:「貧病交加」、「風雨交加」。南朝梁.簡文帝〈阻歸賦〉:「雁疲飛而不息,何愁緒之交加?」 2.交錯混雜。唐.杜甫〈春日江村〉詩五首之三:「種竹交加翠,栽桃爛熳紅。」《儒林外史》第四○回:「竹樹交加,亭臺軒敞。」 3.依偎。唐.韓偓〈春閨〉詩二首之一:「願結交加夢,因傾瀲灩尊。」唐.韋莊〈春愁〉詩:「睡怯交加夢,閒傾瀲灩觴。」 4.相關。《武王伐紂平話.卷中》:「姜尚道:『賢丈今日有人命交加之事。』」《喻世明言.卷一五.史弘肇龍虎君臣會》:「怎知道卻惹得一場橫禍,變得人命交加。」 5.厲害。《董西廂》卷二:「賊陣裡兒郎懣眼不扎…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (两种事物)同时出现或同时加在一个人身上风雪~ㄧ惊喜~ㄧ拳足~。

Eng

  • CC-CEDICT (of two or more things) to occur at the same time; to be mingled; to accompany each other
  • Cihui (of two or more things) to occur at the same time; to be mingled; to accompany each other

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

错杂