错杂
thác tạp
Hán Việt: thác tạp · Pinyin: cuò zá
Tổng quan
lẫn lộn; pha tạp; hỗn loạn; pha trộn; ô hợp; hỗn tạp; không đồng nhất
两种以上的东西夹杂在一起:颜色~。
交錯夾雜。《文選.王襃.洞簫賦》:「鎪鏤離灑,絳脣錯雜。」唐.白居易〈琵琶行〉:「嘈嘈切切錯雜彈,大珠小珠落玉盤。」
Nghĩa
Việt
- Cihui pha trộn
- Tần suất từ pha tạp; hỗn loạn; pha trộn; ô hợp; hỗn tạp; không đồng nhất
- Biên soạn 錯雜 uòzá s.v. mixed; heterogeneous; jumbled
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 交錯夾雜。《文選.王襃.洞簫賦》:「鎪鏤離灑,絳脣錯雜。」唐.白居易〈琵琶行〉:「嘈嘈切切錯雜彈,大珠小珠落玉盤。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 两种以上的东西夹杂在一起:颜色~。
Eng
- Cihui mixed; jumbled
- Tần suất từ 錯雜 uòzá s.v. mixed; heterogeneous; jumbled