交叉的

giao xoa đích

Hán Việt: giao xoa đích

Tổng quan

chéo chữ thập, chéo chữ thập; sắp xếp chéo chữ thập trồng xen, sự giao phối, sự lai giống, vật lai, đặt chéo nhau; cắt chéo nhau (phố...), (sinh vật học) cho giao phối (giữa các giống khác nhau), chéo nhau, (sinh vật học) giao phối (giữa các giống khác nhau) nghiêng, lệch, không biết phân biệt phải trái, gian xảo (toán học) cắt, (toán học) đường cắt, cát tuyến, sec (lượng giác)

Cấu tạo: 交 (giao) + 叉 (xoa) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 giao nhau
  • Tần suất từ chéo chữ thập[di'kʌseit], chéo chữ thập; sắp xếp chéo chữ thập trồng xen, sự giao phối, sự lai giống, vật lai, đặt chéo nhau; cắt chéo nhau (phố...), (sinh vật học) cho giao phối (giữa các giống khác nhau), chéo nhau, (sinh vật học) giao phối (giữa các giống khác nhau) nghiêng, lệch, không biết phân biệt phải trái, gian xảo (toán học) cắt, (toán học) đường cắt, cát tuyến, sec (lượng giác)

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi decussate

Eng

  • Tần suất từ decussate

Từ liên quan

Gần nghĩa

交叉口 · 交叉地 · 交叉点 · 交叉熵 · 交叉路 · 交叉 · 交叉头票 · 交叉学科