交叉的

giao xoa đích

Hán Việt: giao xoa đích

Tổng quan

chéo chữ thập, chéo chữ thập; sắp xếp chéo chữ thập trồng xen, sự giao phối, sự lai giống, vật lai, đặt chéo nhau; cắt chéo nhau (phố...), (sinh vật học) cho giao phối (giữa các giống khác nhau), chéo nhau, (sinh vật học) giao phối (giữa các giống khác nhau) nghiêng, lệch, không biết phân biệt phải trái, gian xảo (toán học) cắt, (toán học) đường cắt, cát tuyến, sec (lượng giác)

Cấu tạo: (giao) + (xoa) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chéo chữ thập, chéo chữ thập; sắp xếp chéo chữ thập trồng xen, sự giao phối, sự lai giống, vật lai, đặt chéo nhau; cắt chéo nhau (phố...), (sinh vật học) cho giao phối (giữa các giống khác nhau), chéo nhau, (sinh vật học) giao phối (giữa các giống khác nhau) nghiêng, lệch, không…