交叉點
giao xoa điểm
Hán Việt: giao xoa điểm · Pinyin: jiāo chā diǎn
Tổng quan
giao lộ | ngã tư | (hình học) điểm giao cắt
Nghĩa
Việt
- Cihui giao lộ | ngã tư | (hình học) điểm giao cắt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 直線或道路交會處,通稱為「交叉點」。
Eng
- CC-CEDICT junction; crossroads|(geometry) point of intersection
- Cihui junction; crossroads; (geometry) point of intersection