交友

jiāo yǒu giao hữu

Hán Việt: giao hữu · Pinyin: jiāo yǒu

Tổng quan

kết bạn ạn bè qua lại với nhau — Có tính cách bạn bè. giao hữu giao hữu ☆Bạn bè qua lại với nhau — Có tính cách bạn bè.

Cấu tạo: (giao) + (hữu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kết bạn ạn bè qua lại với nhau — Có tính cách bạn bè. giao hữu giao hữu ☆Bạn bè qua lại với nhau — Có tính cách bạn bè.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.交結朋友。《禮記.儒行》:「其行本方立義,同而進,不同而退,其交友有如此者。」《後漢書.卷四九.仲長統傳》:「年二十餘,游學青、徐、并、冀之間,與交友者多異之。」 2.朋友。《商君書.禁使》:「故至治,夫妻交友不能相為棄惡蓋非,而不害于親。」宋.張世南《游宦紀聞》卷八:「與朱文公為交友,長於詩。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 朋友; 结交朋友。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.朋友。 2.结交朋友。

Eng

  • CC-CEDICT to make friends
  • Cihui to make friends

ja

  • JMdict friend|companion|acquaintance|friendship|companionship

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

相交