相交
tương giao
Hán Việt: tương giao · Pinyin: xiāng jiāo
Tổng quan
giao nhau; cắt nhau. hai đường giao nhau ở một điểm.; kết bạn; làm bạn. kết bạn với nhau đã nhiều năm
1.相交往; 结交。 2.相接,交战。 3.相好; 好友。 4.交叉。
1.交叉。如:「兩線相交」。 2.相互的交誼。《初刻拍案驚奇》卷六:「憑著一味甜言媚語哄他,從此做了長相交,也未見得。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 相交 xiāngjiāo v. 1. intersect 2. make friends with
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.交叉。如:「兩線相交」。 2.相互的交誼。《初刻拍案驚奇》卷六:「憑著一味甜言媚語哄他,從此做了長相交,也未見得。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.相交往; 结交。 2.相接,交战。 3.相好; 好友。 4.交叉。
Eng
- Cihui (of roads, lines etc) to intersect; (of people) to associate with one another; to become friends
Đức
- Handedict anfreunden
other
- Nguồn khác Qua lại làm bạn với nhau
- Nguồn khác »Sinh rằng chút nghĩa tương giao«