相交

xiāng jiāo tương giao

Hán Việt: tương giao · Pinyin: xiāng jiāo

Tổng quan

giao nhau (ví dụ: giao thông) | cắt nhau | kết bạn ua lại làm bạn với nhau. Truyện Hoa Tiên: »Sinh rằng chút nghĩa tương giao«. tương giao tương giao ☆Qua lại làm bạn với nhau. Truyện Hoa Tiên: »Sinh rằng chút nghĩa tương giao«.

Cấu tạo: (tương) + (giao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giao nhau (ví dụ: giao thông) | cắt nhau | kết bạn ua lại làm bạn với nhau. Truyện Hoa Tiên: »Sinh rằng chút nghĩa tương giao«. tương giao tương giao ☆Qua lại làm bạn với nhau. Truyện Hoa Tiên: »Sinh rằng chút nghĩa tương giao«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.交叉。如:「兩線相交」。 2.相互的交誼。《初刻拍案驚奇》卷六:「憑著一味甜言媚語哄他,從此做了長相交,也未見得。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 相交往;结交; 相接,交战; 相好;好友; 交叉。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.相交往;结交。 2.相接,交战。 3.相好;好友。 4.交叉。

Eng

  • CC-CEDICT (of roads, lines etc) to intersect|(of people) to associate with one another; to become friends
  • Cihui (of roads, lines etc) to intersect; (of people) to associate with one another; to become friends

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

交友 · 结交