交好
giao hảo
Hán Việt: giao hảo · Pinyin: jiāo hǎo
Tổng quan
ói về hai quốc gia có liên hệ thân thiện, qua lại tốt đẹp với nhau. Cũng nói là Giao hảo. giao hiếu giao hiếu ☆Nói về hai quốc gia có liên hệ thân thiện, qua lại tốt đẹp với nhau. Cũng nói là Giao hảo. giao hảo; qua lại thân thiết; quan hệ thân thiết。互相往來,結成知已或友邦。
Nghĩa
Việt
- Cihui ói về hai quốc gia có liên hệ thân thiện, qua lại tốt đẹp với nhau. Cũng nói là Giao hảo. giao hiếu giao hiếu ☆Nói về hai quốc gia có liên hệ thân thiện, qua lại tốt đẹp với nhau. Cũng nói là Giao hảo. giao hảo; qua lại thân thiết; quan hệ thân thiết。互相往來,結成知已或友邦。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.結交、交往。《三國志.卷一三.魏書.鍾繇華歆王朗傳.華歆》:「將軍奉王命,始交好曹公,分義未固,使僕得為將軍效心,豈不有益乎?」唐.韓愈《順宗實錄一》:「叔文亦欲自廣朋黨,密與交好。」 2.友好、友善。《周禮.秋官司寇.掌交》:「掌邦國之通事,而結其交好。」《南史.卷一九.列傳.謝靈運》:「居白楊石井宅,朝中交好者載酒從之,客恆滿坐。」 3.交情、友誼。《新唐書.卷一八六.列傳.顧彥朗》:「建素有吞噬心,以彥朗與婚婭,久未忍。及彥暉,則交好愈疏。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 互相往来,结成知己或友邦两国~ㄧ~有年。
Eng
- CC-CEDICT to be on friendly terms
- Cihui 交好 jiāohǎo v.p. be on friendly terms